Home / Huyền học / Kinh dịch / Khái Niệm Kinh Dịch / Bảng tra cứu tên các năm âm lịch

Bảng tra cứu tên các năm âm lịch

Tra cứu xem năm nay là năm con gì, cách tính năm nay là năm con gì đơn giản nhất. Năm 2019 là năm Kỷ Hợi. Bạn hãy cùng Thuviendoisong.com tra cứu lịch can chi để biết xem năm nay là năm con gì nhé.

bang tra cuu ten cac nam am lich - Bảng tra cứu tên các năm âm lịch

Lịch can chi – Tên năm âm lịch 2019

Năm DL Năm ÂL Năm DL Năm ÂL Năm DL Năm ÂL
1886 Bính Tuất 1932 Nhâm Thân 1978 Mậu Ngọ
1887 Đinh Hợi 1933 Quí Dậu 1979 Kỷ Mùi
1888 Mậu Tý 1934 Giáp Tuất 1980 Canh Thân
1889 Kỷ Sửu 1935 Ất Hợi 1981 Tân Dậu
1890 Canh Dần 1936 Bính Tý 1982 Nhâm Tuất
1891 Tân Mão 1937 Đinh Sửu 1983 Quí Hợi
1892 Nhâm Thìn 1938 Mậu Dần 1984 Giáp Tý
1893 Quí Tỵ 1939 Kỷ Mão 1985 Ất Sửu
1894 Giáp Ngọ 1940 Canh Thìn 1986 Bính Dần
1895 Ất Mùi 1941 Tân Tỵ 1987 Đinh Mão
1896 Bính Thân 1942 Nhâm Ngọ 1988 Mậu Thìn
1897 Đinh Dậu 1943 Quí Mùi 1989 Kỷ Tỵ
1898 Mậu Tuất 1944 Giáp Thân 1990 Canh Ngọ
1899 Kỷ Hợi 1945 Ất Dậu 1991 Tân Mùi
1900 Canh Tý 1946 Bính Tuất 1992 Nhâm Thân
1901 Tân Sửu 1947 Đinh Hợi 1993 Quí Dậu
1902 Nhâm Dần 1948 Mậu Tý 1994 Giáp Tuất
1903 Quí Mão 1949 Kỷ Sửu 1995 Ất Hợi
1904 Giáp Thìn 1950 Canh Dần 1996 Bính Tý
1905 Ất Tỵ 1951 Tân Mão 1997 Đinh Sửu
1906 Bính Ngọ 1952 Nhâm Thìn 1998 Mậu Dần
1907 Đinh Mùi 1953 Quí Tỵ 1999 Kỷ Mão
1908 Mậu Thân 1954 Giáp Ngọ 2000 Canh Thìn
1909 Kỷ Dậu 1955 Ất Mùi 2001 Tân Tỵ
1910 Canh Tuất 1956 Bính Thân 2002 Nhâm Ngọ
1911 Tân Hợi 1957 Đinh Dậu 2003 Quí Mùi
1912 Nhâm Tý 1958 Mậu Tuất 2004 Giáp Thân
1913 Quí Sửu 1959 Kỷ Hợi 2005 Ất Dậu
1914 Giáp Dần 1960 Canh Tý 2006 Bính Tuất
1915 Ất Mão 1961 Tân Sửu 2007 Đinh Hợi
1916 Bính Thìn 1962 Nhâm Dần 2008 Mậu Tý
1917 Đinh Tỵ 1963 Quí Mão 2009 Kỷ Sửu
1918 Mậu Ngọ 1964 Giáp Thìn 2010 Canh Dần
1919 Kỷ Mùi 1965 Ất Tỵ 2011 Tân Mão
1920 Canh Thân 1966 Bính Ngọ 2012 Nhâm Thìn
1921 Tân Dậu 1967 Đinh Mùi 2013 Quí Tỵ
1922 Nhâm Tuất 1968 Mậu Thân 2014 Giáp Ngọ
1923 Quí Hợi 1969 Kỷ Dậu 2015 Ất Mùi
1924 Giáp Tý 1970 Canh Tuất 2016 Bính Thân
1925 Ất Sửu 1971 Tân Hợi 2017 Đinh Dậu
1926 Bính Dần 1972 Nhâm Tý 2018 Mậu Tuất
1927 Đinh Mão 1973 Quí Sửu 2019 Kỷ Hợi
1928 Mậu Thìn 1974 Giáp Dần 2020 Canh Tý
1929 Kỷ Tỵ 1975 Ất Mão 2021 Tân Sửu
1930 Canh Ngọ 1976 Bính Thìn 2022 Nhâm Dần
1931 Tân Mùi 1977 Đinh Tỵ 2023 Quí Mão
Xem thêm:  Năm 2019 là năm con gì, mệnh gì?

Giờ âm lịch – dương lịch

  • Tý (23-1 giờ): Lúc chuột đang hoạt động mạnh.
  • Sửu (1-3 giờ): Lúc trâu chuẩn bị đi cày.
  • Dần (3-5 giờ): Lúc hổ hung hãn nhất.
  • Mão (5-7 giờ): Lúc trăng còn sáng (mắt thỏ ngọc/mèo sáng).
  • Thìn (7-9 giờ): Lúc đàn rồng quây mưa (quần long hành vũ).
  • Tỵ (9-11 giờ): Lúc rắn không hại người.
  • Ngọ (11-13 giờ): Ngựa có dương tính cao nên được xếp vào giữa trưa.
  • Mùi (13-15 giờ): Lúc dê (cừu) ăn cỏ không ảnh hưởng tới việc cây cỏ mọc lại.
  • Thân (15-17 giờ): Lúc khỉ thích hú.
  • Dậu (17-19 giờ): Lúc gà bắt đầu vào chuồng.
  • Tuất (19-21 giờ): Lúc chó phải trông nhà.
  • Hợi (21-23 giờ): Lúc lợn ngủ say nhất.

Hy vọng với thông tin trên sẽ giúp ích cho quý độc giả. Xem thêm Tử vi 2019 cho 12 con giáp.

Từ khóa tìm kiếm:

  • Tên các năm tiếp theo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *